CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ÁNH BÌNH MINH

ANH BINH MINH CO., LTD

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ÁNH BÌNH MINH - ANH BINH MINH CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Ngõ 81, ngách 81/4, số nhà 10 tổ dân phố Đông Ngạc 3, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107576974. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107576974 Ngày cấp27-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ÁNH BÌNH MINH Tên giao dịchANH BINH MINH CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Ngõ 81, ngách 81/4, số nhà 10 tổ dân phố Đông Ngạc 3, Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Đông Ngạc được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Ngõ 81, ngách 81/4, số nhà 10 tổ dân phố Đông Ngạc 3, Phường Đông Ngạc, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phú Thượng hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động26-09-2016
Ngành nghề chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Mã ngànhL68100

Từ khoá: 0107576974, ANH BINH MINH CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Đông Ngạc

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
3 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
4 Đúc sắt thép C24310
5 Đúc kim loại màu C24320
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
8 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
9 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
10 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
11 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
12 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
13 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
14 Sửa chữa thiết bị điện C33140
15 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
16 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
20 Phá dỡ F43110
21 Chuẩn bị mặt bằng F43120
22 Lắp đặt hệ thống điện F43210
23 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
24 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
25 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
26 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
27 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
28 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
29 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
30 Bán mô tô, xe máy G4541
31 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
32 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
33 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
34 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
35 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
37 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
38 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
40 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
41 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
42 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
43 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
44 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
45 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
46 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
47 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
48 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
49 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
50 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
51 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
52 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (ngành chính) L68100
53 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
54 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
55 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
56 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn M72200
57 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
58 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
59 Cho thuê xe có động cơ N7710
60 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
61 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
62 Trồng lúa A01110
63 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
64 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
65 Trồng cây mía A01140
66 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
67 Trồng cây lấy sợi A01160
68 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
69 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
70 Trồng cây hàng năm khác A01190
71 Trồng cây điều A01230
72 Trồng cây hồ tiêu A01240
73 Trồng cây cà phê A01260
74 Trồng cây chè A01270
75 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
76 Trồng cây lâu năm khác A01290
77 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
78 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
79 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
80 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
81 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
82 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
83 Khai thác gỗ A02210
84 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
85 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
86 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
87 Khai thác quặng sắt B07100
88 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
89 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
90 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
91 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
92 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
93 Đại lý du lịch N79110
94 Điều hành tua du lịch N79120
95 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200