CÔNG TY TNHH ẨM THỰC VÀ THƯƠNG MẠI NAM KHÁNH

CÔNG TY TNHH ẨM THỰC VÀ THƯƠNG MẠI NAM KHÁNH có địa chỉ tại Đường Vân Trì, Xóm Tây, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đường Vân Trì, Xóm Tây, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107578153. Người đại diện pháp luật: *** *** Trung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107578153 Ngày cấp28-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH ẨM THỰC VÀ THƯƠNG MẠI NAM KHÁNH Tên giao dịch
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Đường Vân Trì, Xóm Tây, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Đường Vân Trì, Xóm Tây, Xã Vân Nội, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Phúc Thịnh
Điện thoại0989518442 Người đại diện*** *** Trung
Giấy phép số Ngày hoạt động27-09-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107578153, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Vân Nội

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Bán buôn gạo G46310
6 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
7 Bán buôn đồ uống G4633
8 Bán buôn tổng hợp G46900
9 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
10 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
11 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
12 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
14 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
15 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
16 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ G4781
17 Trồng lúa A01110
18 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
19 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
20 Trồng cây mía A01140
21 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
22 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
23 Trồng cây hàng năm khác A01190
24 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
25 Trồng cây điều A01230
26 Trồng cây hồ tiêu A01240
27 Trồng cây cao su A01250
28 Trồng cây cà phê A01260
29 Trồng cây chè A01270
30 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
31 Trồng cây lâu năm khác A01290
32 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
33 Chăn nuôi trâu, bò A01410
34 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
35 Chăn nuôi dê, cừu A01440
36 Chăn nuôi lợn A01450
37 Chăn nuôi gia cầm A0146
38 Chăn nuôi khác A01490
39 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
40 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
41 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
42 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
43 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
44 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
45 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
46 Khai thác thuỷ sản biển A03110
47 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
50 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Hoạt động thư viện và lưu trữ R91010
53 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
54 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
55 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
56 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
57 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
58 Sản xuất đường C10720
59 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
60 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
61 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
62 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
63 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
64 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104