CÔNG TY TNHH PHONG PHÚ TẢN HỒNG

PHONG PHU TAN HONG CO.,LTD

CÔNG TY TNHH PHONG PHÚ TẢN HỒNG - PHONG PHU TAN HONG CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn La Thượng, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn La Thượng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107579830. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107579830 Ngày cấp28-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH PHONG PHÚ TẢN HỒNG Tên giao dịchPHONG PHU TAN HONG CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn La Thượng, Xã Cổ Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn La Thượng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Cổ Đô
Điện thoại0985399621 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động28-09-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Mã ngànhG4663

Từ khoá: 0107579830, PHONG PHU TAN HONG CO.,LTD, Hà Nội, Xã Cổ Đô, Hà Nội, Huyện Ba Vì, Xã Tản Hồng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
5 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
11 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
12 Thu gom rác thải không độc hại E38110
13 Thu gom rác thải độc hại E3812
14 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Xây dựng nhà các loại F41000
18 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
26 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
27 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
28 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
29 Bán mô tô, xe máy G4541
30 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
31 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
32 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
33 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
34 Bán buôn gạo G46310
35 Bán buôn thực phẩm G4632
36 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) G4663
39 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
40 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
42 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
44 Bốc xếp hàng hóa H5224
45 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
46 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
47 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
48 Lập trình máy vi tính J62010
49 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
50 Cổng thông tin J63120
51 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
52 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
53 Cho thuê xe có động cơ N7710
54 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
55 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
56 Chăn nuôi trâu, bò A01410
57 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
58 Chăn nuôi dê, cừu A01440
59 Chăn nuôi lợn A01450
60 Chăn nuôi gia cầm A0146
61 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
62 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
63 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
64 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
65 Khai thác gỗ A02210
66 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
67 Khai thác thuỷ sản biển A03110
68 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
69 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
70 Dịch vụ đóng gói N82920
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
72 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
73 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
74 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
75 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
76 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
77 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
78 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
79 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
80 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
81 Sao chép bản ghi các loại C18200
82 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
83 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
84 Đại lý du lịch N79110
85 Điều hành tua du lịch N79120