CÔNG TY TNHH HOA SEN HÀ NỘI

HA NOI LOTUS CO., LTD

CÔNG TY TNHH HOA SEN HÀ NỘI - HA NOI LOTUS CO., LTD có địa chỉ tại Số 155 đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 155 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107580480. Người đại diện pháp luật: *** *** Đương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107580480 Ngày cấp30-09-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH HOA SEN HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI LOTUS CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 155 đường Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 155 đường Trung Văn, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Đương
Giấy phép số Ngày hoạt động28-09-2016
Ngành nghề chính Hoạt động tư vấn quản lý Mã ngànhM70200

Từ khoá: 0107580480, HA NOI LOTUS CO., LTD, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
5 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
6 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
14 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
15 Đóng tàu và cấu kiện nổi C30110
16 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí C30120
17 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
20 Xây dựng công trình công ích F42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
29 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
30 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
33 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
34 Bán buôn tổng hợp G46900
35 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
36 Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) M70200
37 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
38 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
39 Cho thuê xe có động cơ N7710
40 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
41 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
42 Trồng cây lâu năm khác A01290
43 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
44 Chăn nuôi trâu, bò A01410
45 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
46 Chăn nuôi dê, cừu A01440
47 Chăn nuôi lợn A01450
48 Chăn nuôi gia cầm A0146
49 Chăn nuôi khác A01490
50 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
52 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
53 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
54 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
55 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730