CÔNG TY TNHH AMA VINA
AMA VINA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH AMA VINA - AMA VINA CO.,LTD có địa chỉ tại Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Cổ Điển, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107587542. Người đại diện pháp luật: *** *** Mạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107587542 | Ngày cấp | 06-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH AMA VINA | Tên giao dịch | AMA VINA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Cổ Điển, Xã Vĩnh Thanh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Cổ Điển, Xã Hải Bối, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Vĩnh Thanh |
| Điện thoại | 02473036678 | Người đại diện | *** *** Mạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0107587542, AMA VINA CO.,LTD, Hà Nội, Xã Vĩnh Thanh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Hải Bối
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 2 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 3 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 4 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 5 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 6 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 7 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 8 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 12 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 13 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 14 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 16 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 17 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 18 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 19 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 20 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 21 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 22 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 23 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 24 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 25 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 26 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 27 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 28 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 29 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 30 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 31 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 32 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 33 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 34 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 35 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 36 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 37 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 38 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 39 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 40 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 41 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 42 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 43 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 44 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 45 | Phá dỡ | F43110 |
| 46 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 47 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 48 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 49 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 50 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 51 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 52 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 53 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 54 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 55 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 56 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 57 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 58 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 59 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 60 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 61 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 62 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 63 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 64 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 65 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 66 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 67 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 68 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 69 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 70 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 71 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 72 | Quảng cáo | M73100 |
| 73 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 74 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 75 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 76 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 77 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 78 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 79 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 80 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 81 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 82 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 83 | In ấn | C18110 |
| 84 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 85 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |