CÔNG TY TNHH BÙI MEDIA
BUI MEDIA CO.,LTD
CÔNG TY TNHH BÙI MEDIA - BUI MEDIA CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Lô 4, khu 2 cạnh nhà máy Dệt may 8/3, ngõ 622, ngách 107, tổ, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107587609. Người đại diện pháp luật: *** *** Đạo.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107587609 | Ngày cấp | 06-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH BÙI MEDIA | Tên giao dịch | BUI MEDIA CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 4, khu 2 cạnh nhà máy Dệt may 8/3, ngõ 622, ngách 107, tổ, Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Tuy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 4, khu 2 cạnh nhà máy Dệt may 8/3, ngõ 622, ngách 107, tổ, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Vĩnh Hưng hoặc Phường Vĩnh Tuy |
| Điện thoại | 0976178550 | Người đại diện | *** *** Đạo |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 05-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | Mã ngành | J5911 |
Từ khoá: 0107587609, BUI MEDIA CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Vĩnh Tuy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 3 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 4 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 7 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 8 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (ngành chính) | J5911 |
| 9 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 10 | Quảng cáo | M73100 |
| 11 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 12 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 13 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 14 | In ấn | C18110 |
| 15 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |