CÔNG TY TNHH SX & TM BÊ TÔNG VIỆT NAM

VIETNAM CONCRETE SX & TM COMPANY LIMITEED

CÔNG TY TNHH SX & TM BÊ TÔNG VIỆT NAM - VIETNAM CONCRETE SX & TM COMPANY LIMITEED có địa chỉ tại Số 39 ngõ 145, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 39 ngõ 145, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107589010. Người đại diện pháp luật: *** *** Huyên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107589010 Ngày cấp07-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SX & TM BÊ TÔNG VIỆT NAM Tên giao dịchVIETNAM CONCRETE SX & TM COMPANY LIMITEED
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 39 ngõ 145, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 39 ngõ 145, đường Phúc Lợi, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phúc Lợi
Điện thoại01635718809 Người đại diện*** *** Huyên
Giấy phép số Ngày hoạt động05-10-2016
Ngành nghề chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Mã ngànhC23950

Từ khoá: 0107589010, VIETNAM CONCRETE SX & TM COMPANY LIMITEED, Hà Nội, Phường Phúc Lợi, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Phúc Lợi

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất sản phẩm chịu lửa C23910
3 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao (ngành chính) C23950
6 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
7 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu C23990
8 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
9 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
10 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
11 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng C25930
14 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
15 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
16 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
17 Sửa chữa thiết bị điện C33140
18 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
19 Sửa chữa thiết bị khác C33190
20 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
21 Xây dựng nhà các loại F41000
22 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
23 Xây dựng công trình công ích F42200
24 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
25 Phá dỡ F43110
26 Chuẩn bị mặt bằng F43120
27 Lắp đặt hệ thống điện F43210
28 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
29 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
30 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
31 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
32 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
33 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
34 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
35 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
36 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
37 Bán mô tô, xe máy G4541
38 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
39 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
40 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
41 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
42 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
43 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
44 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
45 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
46 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
47 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
48 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
49 Bán buôn tổng hợp G46900
50 Vận tải hành khách đường sắt H49110
51 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
52 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
53 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
54 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
55 Vận tải đường ống H49400
56 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ H5221
58 Bốc xếp hàng hóa H5224
59 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
60 K66210
61 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
62 Hoạt động của trụ sở văn phòng M70100
63 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
64 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
65 Khai thác quặng sắt B07100
66 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
67 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
68 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
69 Khai thác và thu gom than bùn B08920
70 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
71 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
72 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
73 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
74 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu C17090
75 In ấn C18110
76 Dịch vụ liên quan đến in C18120
77 Sao chép bản ghi các loại C18200
78 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít C2022
79 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023