CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG TNT VIỆT NAM

TNT TELECOM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG TNT VIỆT NAM - TNT TELECOM.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 110 (tầng 6) Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107589652. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107589652 Ngày cấp06-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG TNT VIỆT NAM Tên giao dịchTNT TELECOM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 110 (tầng 6) Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 110 (tầng 6) Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0916968889 Người đại diện*** *** Nhân
Giấy phép số Ngày hoạt động06-10-2016
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông khác Mã ngànhJ6190

Từ khoá: 0107589652, TNT TELECOM.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
2 Bán buôn thực phẩm G4632
3 Bán buôn đồ uống G4633
4 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
6 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
7 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
8 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
9 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
10 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
11 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
12 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
13 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
14 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
15 Dịch vụ ăn uống khác I56290
16 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
17 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
18 Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J59130
19 Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) J6190
20 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
21 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
22 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
23 Quảng cáo M73100
24 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
25 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
26 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
27 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
28 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
30 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
31 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
32 In ấn C18110
33 Dịch vụ liên quan đến in C18120
34 Đại lý du lịch N79110
35 Điều hành tua du lịch N79120
36 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200