CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM SẠCH LEBIO VIỆT NAM

LEBIO FRESH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM SẠCH LEBIO VIỆT NAM - LEBIO FRESH.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Nhà số 1, lô a1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107590489. Người đại diện pháp luật: *** *** Lợi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107590489 Ngày cấp07-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM SẠCH LEBIO VIỆT NAM Tên giao dịchLEBIO FRESH.,JSC
Loại hìnhĐang cập nhật Tình trạng Đang cập nhật
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Nhà số 1, lô a1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Định Công được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Nhà số 1, lô a1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt hoặc Phường Định Công
Điện thoại0906129161 Người đại diện*** *** Lợi
Giấy phép số Ngày hoạt động07-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn thực phẩm Mã ngànhG4632

Từ khoá: 0107590489, LEBIO FRESH.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Định Công

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
6 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
7 Thu gom rác thải không độc hại E38110
8 Thu gom rác thải độc hại E3812
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
11 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
12 Bán buôn gạo G46310
13 Bán buôn thực phẩm (ngành chính) G4632
14 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
15 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
16 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
17 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
18 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
19 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
20 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
21 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
22 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
23 Trồng cây điều A01230
24 Trồng cây hồ tiêu A01240
25 Trồng cây cao su A01250
26 Trồng cây cà phê A01260
27 Trồng cây chè A01270
28 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
29 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
30 Chăn nuôi trâu, bò A01410
31 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
32 Chăn nuôi dê, cừu A01440
33 Chăn nuôi lợn A01450
34 Chăn nuôi gia cầm A0146
35 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
36 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
37 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
38 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
39 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
40 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
41 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
42 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
45 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110
46 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
47 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023