CÔNG TY TNHH THHK
THHK COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THHK - THHK COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 29, LK 11 khu nhà ở Tổng cục 5, Bộ Công an, Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 29, LK 11 khu nhà ở Tổng cục 5, Bộ Công an, Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107591563. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107591563 | Ngày cấp | 09-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THHK | Tên giao dịch | THHK COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, LK 11 khu nhà ở Tổng cục 5, Bộ Công an, Yên Xá, Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, LK 11 khu nhà ở Tổng cục 5, Bộ Công an, Yên Xá, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0904108487 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | Mã ngành | J63110 |
Từ khoá: 0107591563, THHK COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Thanh Liệt, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Tân Triều
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 2 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 7 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 8 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 9 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 11 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (ngành chính) | J63110 |
| 12 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 13 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 14 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |