CÔNG TY TNHH AGRITECH VIỆT NAM
AGRITECH VIET NAM CO.,LTD
CÔNG TY TNHH AGRITECH VIỆT NAM - AGRITECH VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Thôn Nhân Lễ, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107592567. Người đại diện pháp luật: *** *** Bẩy.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107592567 | Ngày cấp | 10-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH AGRITECH VIỆT NAM | Tên giao dịch | AGRITECH VIET NAM CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Nhân Lễ, Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An, Thành phố Hà Nội Xã Đặng Xá được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Nhân Lễ, Xã Đặng Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm hoặc Xã Thuận An |
| Điện thoại | 0436763669-097284658 | Người đại diện | *** *** Bẩy |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 08-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | Mã ngành | M72100 |
Từ khoá: 0107592567, AGRITECH VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Xã Đặng Xá
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 6 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 7 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 12 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 15 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 16 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 17 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 18 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 19 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 20 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 21 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 22 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 23 | Cổng thông tin | J63120 |
| 24 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 25 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 26 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật (ngành chính) | M72100 |
| 27 | Quảng cáo | M73100 |
| 28 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 29 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 30 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 31 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ | G4789 |
| 32 | Trồng lúa | A01110 |
| 33 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 34 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 35 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 36 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 37 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 38 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 39 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 40 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 41 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 42 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 43 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 44 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 45 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 46 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 48 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 49 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 51 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 52 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 53 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 54 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 55 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 56 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 57 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 58 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 59 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên | R91030 |
| 60 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 61 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 62 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 63 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 64 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 65 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 66 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 67 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 68 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |