CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THUẬN PHÁT
THUAN PHAT FPP CO., LTD
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THUẬN PHÁT - THUAN PHAT FPP CO., LTD có địa chỉ tại Xóm Minh Khai, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Minh Khai, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107595127. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các loại bánh từ bột
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107595127 | Ngày cấp | 11-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THUẬN PHÁT | Tên giao dịch | THUAN PHAT FPP CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Minh Khai, Xã An Khánh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Minh Khai, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã An Khánh |
| Điện thoại | 043655898 | Người đại diện | *** *** Tuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các loại bánh từ bột | Mã ngành | C10710 |
Từ khoá: 0107595127, THUAN PHAT FPP CO., LTD, Hà Nội, Xã An Khánh, Hà Nội, Huyện Hoài Đức, Xã La Phù
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 5 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 9 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 12 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 13 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 14 | Sản xuất các loại bánh từ bột (ngành chính) | C10710 |
| 15 | Sản xuất đường | C10720 |
| 16 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 17 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 18 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 19 | Sản xuất sợi | C13110 |
| 20 | Sản xuất vải dệt thoi | C13120 |
| 21 | Hoàn thiện sản phẩm dệt | C13130 |
| 22 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 23 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 24 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |
| 25 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 26 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu | C13290 |
| 27 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 28 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |