CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATM

ATM MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATM - ATM MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 6, ngõ 192, tổ 13, phố Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107596145. Người đại diện pháp luật: *** *** Thông.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107596145 Ngày cấp14-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI ATM Tên giao dịchATM MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 6, ngõ 192, tổ 13, phố Yên Hòa, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 6, ngõ 192, tổ 13, phố Yên Hòa, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0986007290 Người đại diện*** *** Thông
Giấy phép số Ngày hoạt động12-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107596145, ATM MANUFACTURING AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
2 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
3 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất máy thông dụng khác C28190
6 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
7 Sản xuất máy luyện kim C28230
8 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
10 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
11 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
12 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
14 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
15 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
16 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
17 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh G47300
18 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
19 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
20 Dịch vụ đóng gói N82920
21 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
22 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702