CÔNG TY CỔ PHẦN CYBERADS
CYBERADS.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CYBERADS - CYBERADS.,JSC có địa chỉ tại Tầng 4 tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4 tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107597438. Người đại diện pháp luật: *** *** Lân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107597438 | Ngày cấp | 13-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CYBERADS | Tên giao dịch | CYBERADS.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 4 tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 4 tòa nhà 110 phố Nguyễn Ngọc Nại, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Lân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0107597438, CYBERADS.,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 2 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 3 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 4 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 5 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 6 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 7 | Cổng thông tin | J63120 |
| 8 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 9 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 10 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 11 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 12 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi | N82200 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 18 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |