CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN XUÂN MAI

RURAL DEVELOPMENT ADVICE AND TRAINING JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN XUÂN MAI - RURAL DEVELOPMENT ADVICE AND TRAINING JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Khu Cao Đẳng, thôn Xuân Sen, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu Cao Đẳng, thôn Xuân Sen, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107598463. Người đại diện pháp luật: *** *** Kiên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107598463 Ngày cấp18-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN XUÂN MAI Tên giao dịchRURAL DEVELOPMENT ADVICE AND TRAINING JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Khu Cao Đẳng, thôn Xuân Sen, Xã Xuân Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Khu Cao Đẳng, thôn Xuân Sen, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Xuân Mai
Điện thoại0978623609 Người đại diện*** *** Kiên
Giấy phép số Ngày hoạt động13-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống Mã ngànhG4620

Từ khoá: 0107598463, RURAL DEVELOPMENT ADVICE AND TRAINING JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Xã Xuân Mai, Hà Nội, Huyện Chương Mỹ, Xã Thủy Xuân Tiên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
8 Sửa chữa thiết bị điện C33140
9 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
10 Sửa chữa thiết bị khác C33190
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
13 Thu gom rác thải không độc hại E38110
14 Thu gom rác thải độc hại E3812
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
17 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
18 Xây dựng nhà các loại F41000
19 Xây dựng công trình công ích F42200
20 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
21 Phá dỡ F43110
22 Chuẩn bị mặt bằng F43120
23 Lắp đặt hệ thống điện F43210
24 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
25 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
26 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
27 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
28 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
29 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) G4620
30 Bán buôn gạo G46310
31 Bán buôn thực phẩm G4632
32 Bán buôn đồ uống G4633
33 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
34 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
35 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
36 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
39 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
40 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
41 Bán buôn tổng hợp G46900
42 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
43 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
44 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
45 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
46 Dịch vụ ăn uống khác I56290
47 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
48 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
49 Hoạt động thú y M75000
50 Cho thuê xe có động cơ N7710
51 Trồng lúa A01110
52 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
53 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
54 Trồng cây mía A01140
55 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
56 Trồng cây lấy sợi A01160
57 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
58 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
59 Trồng cây hàng năm khác A01190
60 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
61 Trồng cây điều A01230
62 Trồng cây hồ tiêu A01240
63 Trồng cây cao su A01250
64 Trồng cây cà phê A01260
65 Trồng cây chè A01270
66 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
67 Trồng cây lâu năm khác A01290
68 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
69 Chăn nuôi trâu, bò A01410
70 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
71 Chăn nuôi dê, cừu A01440
72 Chăn nuôi lợn A01450
73 Chăn nuôi gia cầm A0146
74 Chăn nuôi khác A01490
75 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
76 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
77 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
78 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
79 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
80 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
81 Khai thác gỗ A02210
82 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
83 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
84 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
85 Khai thác thuỷ sản biển A03110
86 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
87 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
88 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
89 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
90 Dịch vụ đóng gói N82920
91 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
92 Giáo dục nghề nghiệp P8532
93 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
94 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
95 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
96 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
97 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
98 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
99 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
100 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
101 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ C20120
102 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
103 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
104 Cung ứng lao động tạm thời N78200
105 Đại lý du lịch N79110
106 Điều hành tua du lịch N79120
107 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
108 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
109 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
110 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300