CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG PHƯỢNG
CONG PHUONG.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG PHƯỢNG - CONG PHUONG.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 849 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107598833. Người đại diện pháp luật: *** *** Công.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107598833 | Ngày cấp | 14-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CƠ KHÍ VÀ THƯƠNG MẠI CÔNG PHƯỢNG | Tên giao dịch | CONG PHUONG.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 849 Tam Trinh, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 849 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0436454154 | Người đại diện | *** *** Công |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0107598833, CONG PHUONG.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh | C23100 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 3 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 8 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 9 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 10 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 11 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 12 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 13 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 14 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 15 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 16 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 17 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 18 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 19 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 20 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 21 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 22 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 23 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 24 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 25 | Sản xuất đồng hồ | C26520 |
| 26 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 27 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học | C26700 |
| 28 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học | C26800 |
| 29 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 30 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 31 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 32 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 33 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 34 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 35 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 36 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 37 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 38 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 39 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 40 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 41 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 42 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 43 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 44 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 45 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 46 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 47 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 48 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 49 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 50 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 51 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 52 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 53 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 54 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 55 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 56 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 57 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 58 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 59 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 60 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 61 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 62 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 63 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 64 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 65 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 66 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 67 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 68 | Phá dỡ | F43110 |
| 69 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 70 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 71 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 72 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 73 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 74 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 75 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 76 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 77 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 78 | Sản xuất nhạc cụ | C32200 |