CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHƯỚC
IMPLANT.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHƯỚC - IMPLANT.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 251, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107598840. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107598840 | Ngày cấp | 14-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI AN PHƯỚC | Tên giao dịch | IMPLANT.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 251, đường Lĩnh Nam, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội Phường Vĩnh Hưng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 251, đường Lĩnh Nam, Phường Vĩnh Hưng, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Vĩnh Hưng |
| Điện thoại | 0976866334 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Mã ngành | Q8620 |
Từ khoá: 0107598840, IMPLANT.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Vĩnh Hưng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 7 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 8 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 11 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa (ngành chính) | Q8620 |
| 12 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 13 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 14 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 15 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 16 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện | Q8720 |
| 17 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 18 | Hoạt động chăm sóc tập trung khác | Q8790 |