CÔNG TY TNHH THDC VIỆT NAM

THDC VIET NAM COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH THDC VIỆT NAM - THDC VIET NAM COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số nhà 60, ngõ 29, phố Trạm, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 60, ngõ 29, phố Trạm, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107598978. Người đại diện pháp luật: *** *** Thư.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107598978 Ngày cấp17-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THDC VIỆT NAM Tên giao dịchTHDC VIET NAM COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 60, ngõ 29, phố Trạm, Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 60, ngõ 29, phố Trạm, Phường Long Biên, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Long Biên
Điện thoại02437192805 Người đại diện*** *** Thư
Giấy phép số Ngày hoạt động14-10-2016
Ngành nghề chính Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Mã ngànhG4759

Từ khoá: 0107598978, THDC VIET NAM COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Long Biên, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Long Biên

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
5 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
6 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
7 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
8 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình công ích F42200
11 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
12 Phá dỡ F43110
13 Chuẩn bị mặt bằng F43120
14 Lắp đặt hệ thống điện F43210
15 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
16 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
17 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
18 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
19 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
20 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
21 Bán buôn thực phẩm G4632
22 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
23 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
24 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
25 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
26 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
27 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
28 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
29 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
30 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
31 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
34 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
35 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
36 Quảng cáo M73100
37 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
38 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
39 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) G4759
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
43 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Giáo dục mầm non P85100
46 Giáo dục tiểu học P85200
47 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
48 Giáo dục nghề nghiệp P8532
49 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
50 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
51 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
52 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
53 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
54 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
55 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
56 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
57 Sản xuất đường C10720
58 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
59 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
60 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
61 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
66 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
67 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
68 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629