CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN THẾ ANH
THE ANH FOREST PRODUCTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN THẾ ANH - THE ANH FOREST PRODUCTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Khu 5, thôn Thụy Lôi, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu 5, thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107599393. Người đại diện pháp luật: *** *** Quang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107599393 | Ngày cấp | 17-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LÂM SẢN THẾ ANH | Tên giao dịch | THE ANH FOREST PRODUCTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu 5, thôn Thụy Lôi, Xã Thư Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu 5, thôn Thụy Lôi, Xã Thụy Lâm, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thư Lâm |
| Điện thoại | 0966828586 | Người đại diện | *** *** Quang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | Mã ngành | G4663 |
Từ khoá: 0107599393, THE ANH FOREST PRODUCTS IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Thư Lâm, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Thụy Lâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (ngành chính) | G4663 |
| 2 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 3 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 4 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 5 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 6 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 7 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ | A02220 |
| 8 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác | A02300 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 12 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 13 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng | C16220 |
| 14 | Sản xuất bao bì bằng gỗ | C16230 |
| 15 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |