CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH VÙNG CAO
CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH VÙNG CAO có địa chỉ tại Số 18, tổ 9, đường 21B, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 18, tổ 9, đường 21B, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107599770. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107599770 | Ngày cấp | 14-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THỰC PHẨM SẠCH VÙNG CAO | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 18, tổ 9, đường 21B, Phường Phú Lương, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 18, tổ 9, đường 21B, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Lương |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Thịnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | Mã ngành | G4722 |
Từ khoá: 0107599770, Hà Nội, Phường Phú Lương, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Phú Lãm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (ngành chính) | G4722 |
| 8 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 9 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 10 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 11 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 12 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 13 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 14 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |