CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ VIỆT NHẬT
VIET NHAT DEVELOPMENT MECHANNICAL TECHNOLOGY ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ VIỆT NHẬT - VIET NHAT DEVELOPMENT MECHANNICAL TECHNOLOGY ., JSC có địa chỉ tại Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107600916. Người đại diện pháp luật: *** *** Thành.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107600916 | Ngày cấp | 17-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ CƠ KHÍ VIỆT NHẬT | Tên giao dịch | VIET NHAT DEVELOPMENT MECHANNICAL TECHNOLOGY ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Vũ Lăng, Xã Dân Hòa, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Dân Hòa |
| Điện thoại | 0944122666 | Người đại diện | *** *** Thành |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0107600916, VIET NHAT DEVELOPMENT MECHANNICAL TECHNOLOGY ., JSC, Hà Nội, Xã Dân Hòa, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Dân Hòa
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su | C22110 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su | C22120 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 4 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 10 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 11 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 12 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 13 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 14 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 15 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 16 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 17 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 18 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 19 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 20 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 21 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 22 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 23 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu | C28120 |
| 24 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 25 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 26 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 27 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 28 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 29 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén | C28180 |
| 30 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 31 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 32 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 33 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 34 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 35 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 36 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da | C28260 |
| 37 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 38 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 39 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 40 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 41 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 42 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 43 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 44 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 45 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 46 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 47 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 48 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 49 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 50 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 51 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 52 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 53 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 54 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 55 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 56 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 57 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 58 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 59 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 60 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 61 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 62 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 63 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 64 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 65 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan | C32110 |
| 66 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan | C32120 |
| 67 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |