CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NUÔI TRỒNG VÀ XNK ORGANIC FOOD VIỆT NAM
VINA ORGANIC FOOD., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NUÔI TRỒNG VÀ XNK ORGANIC FOOD VIỆT NAM - VINA ORGANIC FOOD., JSC có địa chỉ tại Số nhà 17, ngõ 583 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 17, ngõ 583 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107601229. Người đại diện pháp luật: *** *** Chiều.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107601229 | Ngày cấp | 17-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT NUÔI TRỒNG VÀ XNK ORGANIC FOOD VIỆT NAM | Tên giao dịch | VINA ORGANIC FOOD., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 17, ngõ 583 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 17, ngõ 583 đường Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Nam, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chiều |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107601229, VINA ORGANIC FOOD., JSC, Hà Nội, Phường Thanh Xuân, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Nam
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 5 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 6 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 12 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 13 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 14 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 15 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 17 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 18 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 19 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 20 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 21 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú | C14200 |