CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DUY ANH
DUY ANH TECHNOLOGY CO .,LTD
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DUY ANH - DUY ANH TECHNOLOGY CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 166 cụm 1 Sở Thượng, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107601596. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107601596 | Ngày cấp | 19-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ DUY ANH | Tên giao dịch | DUY ANH TECHNOLOGY CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 166 cụm 1 Sở Thượng, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Yên Sở được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 166 cụm 1 Sở Thượng, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0903427415 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0107601596, DUY ANH TECHNOLOGY CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Yên Sở
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 3 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 4 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 5 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 8 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 9 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 10 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 11 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 12 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 13 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 14 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 15 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 17 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 18 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 19 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 20 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 21 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 22 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 23 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 24 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 25 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 26 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 27 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 28 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 29 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 30 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 31 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 32 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 33 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 34 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 35 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 36 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 37 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 38 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 39 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không | H5223 |
| 40 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 41 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 42 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 43 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 45 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 46 | Cổng thông tin | J63120 |
| 47 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 48 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 49 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 50 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 51 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 52 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 53 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 54 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | M72200 |
| 55 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 56 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 57 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 58 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 59 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 60 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 61 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 62 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 63 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 64 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 65 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 66 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 67 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 68 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 69 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 70 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 71 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 72 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 73 | Khai thác muối | B08930 |
| 74 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 75 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên | B09100 |
| 76 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 77 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 78 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế | C19200 |
| 79 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 80 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 81 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn | N80200 |