CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH YẾN PHƯƠNG

YEN PHUONG GE., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH YẾN PHƯƠNG - YEN PHUONG GE., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 16, tổ 44, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107601807. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng rừng và chăm sóc rừng

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107601807 Ngày cấp18-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XANH YẾN PHƯƠNG Tên giao dịchYEN PHUONG GE., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 16, tổ 44, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 16, tổ 44, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại0942813368 Người đại diện*** *** Minh
Giấy phép số Ngày hoạt động17-10-2016
Ngành nghề chính Trồng rừng và chăm sóc rừng Mã ngànhA0210

Từ khoá: 0107601807, YEN PHUONG GE., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
3 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
4 Thu gom rác thải không độc hại E38110
5 Thu gom rác thải độc hại E3812
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
7 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
8 Tái chế phế liệu E3830
9 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
10 Trồng lúa A01110
11 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
12 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
13 Trồng cây mía A01140
14 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
15 Trồng cây lấy sợi A01160
16 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
17 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
18 Trồng cây hàng năm khác A01190
19 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
20 Trồng cây điều A01230
21 Trồng cây hồ tiêu A01240
22 Trồng cây cao su A01250
23 Trồng cây cà phê A01260
24 Trồng cây chè A01270
25 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
26 Trồng cây lâu năm khác A01290
27 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
28 Chăn nuôi trâu, bò A01410
29 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
30 Chăn nuôi dê, cừu A01440
31 Chăn nuôi lợn A01450
32 Chăn nuôi gia cầm A0146
33 Chăn nuôi khác A01490
34 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
35 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
36 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
37 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
38 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
39 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
40 Trồng rừng và chăm sóc rừng (ngành chính) A0210
41 Khai thác gỗ A02210
42 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
43 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
44 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
45 Khai thác thuỷ sản biển A03110
46 Khai thác thuỷ sản nội địa A0312
47 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
48 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
49 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
50 Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp N81100
51 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
52 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
53 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300