CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ TH VIỆT NAM
TH VIET NAM EQUIMENT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ TH VIỆT NAM - TH VIET NAM EQUIMENT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 18, ngõ 122 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107603184. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sửa chữa thiết bị điện
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107603184 | Ngày cấp | 19-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ TH VIỆT NAM | Tên giao dịch | TH VIET NAM EQUIMENT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 18, ngõ 122 đường Khương Đình, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hạ Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 18, ngõ 122 đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0977075356 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sửa chữa thiết bị điện | Mã ngành | C33140 |
Từ khoá: 0107603184, TH VIET NAM EQUIMENT TECHNOLOGY COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Hạ Đình
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 4 | Sửa chữa thiết bị điện (ngành chính) | C33140 |
| 5 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 6 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 7 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 8 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 10 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 14 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 15 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 16 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 17 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 18 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |