CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GMS VIỆT NAM

VIET ACCESSORIES AND GARMENT COMPANY LIMITED

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GMS VIỆT NAM - VIET ACCESSORIES AND GARMENT COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68, phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68, phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107603642. Người đại diện pháp luật: *** *** Thăng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107603642 Ngày cấp19-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI GMS VIỆT NAM Tên giao dịchVIET ACCESSORIES AND GARMENT COMPANY LIMITED
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68, phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 6, tòa nhà MD Complex, số 68, phố Nguyễn Cơ Thạch, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại0913491636 Người đại diện*** *** Thăng
Giấy phép số Ngày hoạt động19-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Mã ngànhG4641

Từ khoá: 0107603642, VIET ACCESSORIES AND GARMENT COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
2 Sản xuất sợi nhân tạo C20300
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
5 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (ngành chính) G4641
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
9 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
10 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
11 Sản xuất sợi C13110
12 Sản xuất vải dệt thoi C13120
13 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
14 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
15 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
16 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
17 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
18 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
19 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
20 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
21 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
22 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
23 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
24 Sản xuất giày dép C15200
25 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
26 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa C1702
27 In ấn C18110
28 Dịch vụ liên quan đến in C18120
29 Sao chép bản ghi các loại C18200
30 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110