CÔNG TY TNHH MORI
MORI CO., LTD
CÔNG TY TNHH MORI - MORI CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 20, ngách 47, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107604068. Người đại diện pháp luật: *** *** Loan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107604068 | Ngày cấp | 20-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MORI | Tên giao dịch | MORI CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 20, ngách 47, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Hoà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 20, ngách 47, ngõ 381 đường Nguyễn Khang, Phường Yên Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0968912992 | Người đại diện | *** *** Loan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | Mã ngành | P85600 |
Từ khoá: 0107604068, MORI CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Yên Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 7 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 15 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 16 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 17 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 18 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 20 | Quảng cáo | M73100 |
| 21 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 22 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 23 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 24 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 25 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 26 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh | G47620 |
| 27 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh | G47630 |
| 28 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 29 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 30 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 31 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 32 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 34 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 35 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục (ngành chính) | P85600 |
| 36 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 37 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 38 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 39 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |