CÔNG TY TNHH THÉP VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH AN

VINH AN STEEL.,LTD

CÔNG TY TNHH THÉP VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH AN - VINH AN STEEL.,LTD có địa chỉ đăng ký tại L21-29 khu đất dịch vụ Hòa Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107604396. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn kim loại và quặng kim loại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107604396 Ngày cấp19-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THÉP VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VĨNH AN Tên giao dịchVINH AN STEEL.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
L21-29 khu đất dịch vụ Hòa Bình, Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa, Thành phố Hà Nội Phường Yên Nghĩa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
L21-29 khu đất dịch vụ Hòa Bình, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Dương Nội hoặc Phường Yên Nghĩa
Điện thoại0912584769 Người đại diện*** *** Hải
Giấy phép số Ngày hoạt động19-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn kim loại và quặng kim loại Mã ngànhG4662

Từ khoá: 0107604396, VINH AN STEEL.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Yên Nghĩa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
6 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
7 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
8 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
9 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá C23960
10 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
11 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
12 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
13 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
14 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
15 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
16 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
17 Sản xuất đồng hồ C26520
18 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
19 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
20 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
21 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
22 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
23 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
24 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
25 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
26 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
27 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
28 Xây dựng nhà các loại F41000
29 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
30 Xây dựng công trình công ích F42200
31 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
32 Phá dỡ F43110
33 Chuẩn bị mặt bằng F43120
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
37 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
38 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
39 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
40 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
41 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
42 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
43 Bán mô tô, xe máy G4541
44 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
45 Bán buôn đồ uống G4633
46 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
47 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
48 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
49 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
52 Bán buôn kim loại và quặng kim loại (ngành chính) G4662
53 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
54 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
55 Bán buôn tổng hợp G46900
56 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
57 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
58 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
59 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
60 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
61 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
62 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
63 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
64 Dịch vụ ăn uống khác I56290
65 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
66 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
67 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
68 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
69 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
70 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
71 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
72 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
73 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
74 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
75 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
76 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
77 Khai thác quặng sắt B07100
78 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
79 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
80 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
81 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
82 Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón B08910
83 Khai thác và thu gom than bùn B08920
84 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
85 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
86 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
87 Sản xuất rượu vang C11020
88 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
89 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
90 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
91 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
92 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
93 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
94 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
95 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
96 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
97 Sản xuất giày dép C15200
98 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
99 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
100 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
101 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
102 Đại lý du lịch N79110
103 Điều hành tua du lịch N79120
104 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200