CÔNG TY TNHH MỘC TUYẾT
MOC TUYET COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH MỘC TUYẾT - MOC TUYET COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngõ 363, Nam Dư, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107604685. Người đại diện pháp luật: *** *** Thuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107604685 | Ngày cấp | 21-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH MỘC TUYẾT | Tên giao dịch | MOC TUYET COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, ngõ 363, Nam Dư, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, ngõ 363, Nam Dư, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | 0934561007 | Người đại diện | *** *** Thuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 19-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107604685, MOC TUYET COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 6 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Phá dỡ | F43110 |
| 12 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 16 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 17 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 18 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 19 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 20 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 21 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 22 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 23 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 26 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 27 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 28 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 29 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 30 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 31 | Trồng lúa | A01110 |
| 32 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 33 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 34 | Trồng cây mía | A01140 |
| 35 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 36 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 37 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 38 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 39 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 40 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 41 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 42 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 43 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 44 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 45 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 46 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 47 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 48 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 49 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 50 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 51 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 52 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 53 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 54 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 55 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 56 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 57 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 58 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |