CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VYV VIỆT NAM

VYV VIET NAM.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VYV VIỆT NAM - VYV VIET NAM.,JSC có địa chỉ tại Căn số 34, khu BT 4-2, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Căn số 34, khu BT 4-2, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107605791. Người đại diện pháp luật: *** *** Vượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107605791 Ngày cấp21-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VYV VIỆT NAM Tên giao dịchVYV VIET NAM.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Căn số 34, khu BT 4-2, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Căn số 34, khu BT 4-2, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Đại Mỗ
Điện thoại0918582868 Người đại diện*** *** Vượng
Giấy phép số Ngày hoạt động20-10-2016
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0107605791, VYV VIET NAM.,JSC, Hà Nội, Phường Đại Mỗ, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Trung Văn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
2 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
3 Sản xuất sản phẩm từ plastic C2220
4 Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh C23100
5 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
6 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
7 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
8 Sản xuất sắt, thép, gang C24100
9 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý C24200
10 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
11 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
12 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
13 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
14 Sản xuất đồng hồ C26520
15 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
16 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
17 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
18 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
19 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
20 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
21 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
22 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén C28180
23 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
24 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
25 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
26 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc C29200
27 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ C29300
28 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
29 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
30 Tái chế phế liệu E3830
31 Xây dựng nhà các loại F41000
32 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
33 Xây dựng công trình công ích F42200
34 Lắp đặt hệ thống điện F43210
35 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
36 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
37 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
38 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
39 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
40 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
41 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác G4513
42 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác G4530
43 Bán mô tô, xe máy G4541
44 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
45 Bán buôn đồ uống G4633
46 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
47 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
48 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
49 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
50 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
51 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
52 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
53 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
54 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
55 Bán buôn tổng hợp G46900
56 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
57 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
58 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
59 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
60 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
61 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
62 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
63 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
64 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
65 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
66 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
67 Dịch vụ ăn uống khác I56290
68 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
69 Xuất bản phần mềm J58200
70 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
71 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
72 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
73 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
74 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
75 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
76 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
77 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
78 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
79 Sản xuất mô tô, xe máy C30910
80 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật C30920
81 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
82 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
83 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
84 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
85 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
86 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
87 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
88 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
89 Sản xuất rượu vang C11020
90 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
91 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
92 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
93 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
94 Sản xuất các loại dây bện và lưới C13240
95 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
96 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
97 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
98 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
99 Sản xuất giày dép C15200
100 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
101 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
102 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
103 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
104 Đại lý du lịch N79110
105 Điều hành tua du lịch N79120
106 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200