CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIHECO
VIHECO PHARMA.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIHECO - VIHECO PHARMA.,JSC có địa chỉ tại Thôn Thượng Phúc, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thượng Phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107606668. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107606668 | Ngày cấp | 24-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIHECO | Tên giao dịch | VIHECO PHARMA.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thượng Phúc, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thượng Phúc, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 24-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C10790 |
Từ khoá: 0107606668, VIHECO PHARMA.,JSC, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Bắc Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 5 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 8 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 9 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 12 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 15 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 16 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 19 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 20 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 21 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 22 | Sản xuất đường | C10720 |
| 23 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 24 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 26 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C10790 |
| 27 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 28 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 29 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 30 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 31 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 32 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |