CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN STAR MUSIC
STAR EVENT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN STAR MUSIC - STAR EVENT CO.,LTD có địa chỉ tại Xóm Đoàn Kết, thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Xóm Đoàn Kết, thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107607069. Người đại diện pháp luật: *** *** Phúc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107607069 | Ngày cấp | 24-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN STAR MUSIC | Tên giao dịch | STAR EVENT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm Đoàn Kết, thôn Đàn Viên, Xã Bình Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm Đoàn Kết, thôn Đàn Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Bình Minh |
| Điện thoại | 0974124102 | Người đại diện | *** *** Phúc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | Mã ngành | N77290 |
Từ khoá: 0107607069, STAR EVENT CO.,LTD, Hà Nội, Xã Bình Minh, Hà Nội, Huyện Thanh Oai, Xã Cao Viên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 3 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 4 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 5 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 8 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 9 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 10 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 13 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 14 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 15 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 16 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 17 | Quảng cáo | M73100 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 22 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 23 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 24 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 25 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác (ngành chính) | N77290 |
| 26 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 27 | Vệ sinh chung nhà cửa | N81210 |
| 28 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác | N81290 |