CÔNG TY TNHH NIKITA CHU

NIKITA CHU CO.,LTD

CÔNG TY TNHH NIKITA CHU - NIKITA CHU CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 23, ngõ 1, phố Tây Kết, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107607904. Người đại diện pháp luật: *** *** Nhi.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107607904 Ngày cấp26-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NIKITA CHU Tên giao dịchNIKITA CHU CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 23, ngõ 1, phố Tây Kết, Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bạch Đằng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 23, ngõ 1, phố Tây Kết, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoại0904153000 Người đại diện*** *** Nhi
Giấy phép số Ngày hoạt động22-10-2016
Ngành nghề chính Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí Mã ngànhR90000

Từ khoá: 0107607904, NIKITA CHU CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Đằng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
2 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
3 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
4 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
5 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
6 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
7 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
8 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
9 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
10 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
11 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
12 Giáo dục nghề nghiệp P8532
13 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan C32110
14 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan C32120
15 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
16 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
17 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (ngành chính) R90000
18 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
19 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
20 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh C2023