CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG SEE MEDIA

SEE MEDIA COMSER CO., LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG SEE MEDIA - SEE MEDIA COMSER CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 16, ngõ 83 đường Thụy Phương, tổ dân phố Cầu 7, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107608665. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 1 tuần trước

Mã số thuế0107608665 Ngày cấp26-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TRUYỀN THÔNG SEE MEDIA Tên giao dịchSEE MEDIA COMSER CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 16, ngõ 83 đường Thụy Phương, tổ dân phố Cầu 7, Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội Phường Thụy Phương được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 16, ngõ 83 đường Thụy Phương, tổ dân phố Cầu 7, Phường Thụy Phương, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thượng Cát hoặc Phường Đông Ngạc
Điện thoại0987591578-09773311 Người đại diện*** *** Tuấn
Giấy phép số Ngày hoạt động24-10-2016
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0107608665, SEE MEDIA COMSER CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Thụy Phương

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
2 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
3 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
4 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
5 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
8 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
9 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
10 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
11 Dịch vụ ăn uống khác I56290
12 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
13 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
14 Hoạt động hậu kỳ J59120
15 Hoạt động chiếu phim J5914
16 Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc J59200
17 Lập trình máy vi tính J62010
18 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
19 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
20 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
21 Cổng thông tin J63120
22 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
23 Quảng cáo M73100
24 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
25 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
26 Hoạt động nhiếp ảnh M74200
27 Cho thuê xe có động cơ N7710
28 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
29 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
31 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
32 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
33 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao R93120
34 Hoạt động thể thao khác R93190
35 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
36 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
37 In ấn C18110
38 Dịch vụ liên quan đến in C18120
39 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí N77210
40 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
41 Đại lý du lịch N79110
42 Điều hành tua du lịch N79120
43 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200