CÔNG TY TNHH VẬN TẢI ĐẠI ĐÔ
DAI DO TRANSPORTION .,LTD
CÔNG TY TNHH VẬN TẢI ĐẠI ĐÔ - DAI DO TRANSPORTION .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 39, tổ 10, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107610569. Người đại diện pháp luật: *** *** Dũng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107610569 | Ngày cấp | 25-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VẬN TẢI ĐẠI ĐÔ | Tên giao dịch | DAI DO TRANSPORTION .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 39, tổ 10, Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam, Thành phố Hà Nội Phường Trần Phú được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 39, tổ 10, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Mai hoặc Phường Lĩnh Nam |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Dũng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | Q86990 |
Từ khoá: 0107610569, DAI DO TRANSPORTION .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Trần Phú
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 2 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 3 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 4 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 5 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 6 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 7 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 8 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 9 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 10 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 11 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | Q86990 |
| 12 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện | Q8720 |
| 13 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |