CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC TRÀNG AN
TRANG AN MEDICAL PHARMACEUTICAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT J
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC TRÀNG AN - TRANG AN MEDICAL PHARMACEUTICAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT J có địa chỉ đăng ký tại ô số 14, lô TT6C, khu đô thị mới Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107612051. Người đại diện pháp luật: *** *** Ngân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động y tế dự phòng
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107612051 | Ngày cấp | 27-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y DƯỢC TRÀNG AN | Tên giao dịch | TRANG AN MEDICAL PHARMACEUTICAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT J |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | ô số 14, lô TT6C, khu đô thị mới Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | ô số 14, lô TT6C, khu đô thị mới Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 0435635858 | Người đại diện | *** *** Ngân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động y tế dự phòng | Mã ngành | Q86910 |
Từ khoá: 0107612051, TRANG AN MEDICAL PHARMACEUTICAL INVESTMENT AND DEVELOPMENT J, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 3 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 6 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 7 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 8 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 9 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 10 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 11 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 13 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 14 | Đào tạo cao đẳng | P85410 |
| 15 | Đào tạo đại học và sau đại học | P85420 |
| 16 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 17 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 18 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 19 | Hoạt động y tế dự phòng (ngành chính) | Q86910 |
| 20 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 21 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 22 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 23 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |