CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẤT VIỆT

DAT VIET TRADING AND CONSTRUCTION DESIGN CONSULTING JOINT ST

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẤT VIỆT - DAT VIET TRADING AND CONSTRUCTION DESIGN CONSULTING JOINT ST có địa chỉ đăng ký tại Số 105 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107613104. Người đại diện pháp luật: *** *** Thịnh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107613104 Ngày cấp27-10-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐẤT VIỆT Tên giao dịchDAT VIET TRADING AND CONSTRUCTION DESIGN CONSULTING JOINT ST
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động vĩnh viễn
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 105 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội Phường Nghĩa Đô được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 105 phố Tô Hiệu, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Nghĩa Đô hoặc Phường Tây Hồ
Điện thoại0973702666 Người đại diện*** *** Thịnh
Giấy phép số Ngày hoạt động27-10-2016
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107613104, DAT VIET TRADING AND CONSTRUCTION DESIGN CONSULTING JOINT ST, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Đô

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Xây dựng nhà các loại F41000
2 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
3 Xây dựng công trình công ích F42200
4 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
5 Phá dỡ F43110
6 Chuẩn bị mặt bằng F43120
7 Lắp đặt hệ thống điện F43210
8 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
9 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
10 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
11 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
12 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
13 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
14 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
15 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
16 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
17 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
18 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
19 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
20 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
21 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
24 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
25 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
26 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh G4751
27 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
28 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
29 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
30 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
31 Trồng cây điều A01230
32 Trồng cây hồ tiêu A01240
33 Trồng cây cao su A01250
34 Trồng cây cà phê A01260
35 Trồng cây chè A01270
36 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
37 Chăn nuôi trâu, bò A01410
38 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
39 Chăn nuôi dê, cừu A01440
40 Chăn nuôi lợn A01450
41 Chăn nuôi gia cầm A0146
42 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
43 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
44 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
45 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
46 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan A01700
47 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
48 Khai thác gỗ A02210
49 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
50 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
51 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730