CÔNG TY TNHH TÂN ANH PHÚ
TAN ANH PHU COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH TÂN ANH PHÚ - TAN ANH PHU COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Số 56, Ngõ 52 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 56, Ngõ 52 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107616176. Người đại diện pháp luật: *** *** Hồng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107616176 | Ngày cấp | 31-10-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TÂN ANH PHÚ | Tên giao dịch | TAN ANH PHU COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 56, Ngõ 52 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 56, Ngõ 52 Đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Hồng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-10-2016 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | Mã ngành | L68200 |
Từ khoá: 0107616176, TAN ANH PHU COMPANY LIMITED, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 4 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (ngành chính) | L68200 |
| 5 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 6 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 7 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 8 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 9 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 10 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |