CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KỸ THUẬT VIETMEP

MEVN CO., LTD

CÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KỸ THUẬT VIETMEP - MEVN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tầng 4, Số 14/18 Võ Văn Dũng, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107618977. Người đại diện pháp luật: *** *** Phúc.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107618977 Ngày cấp02-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ỨNG DỤNG KỸ THUẬT VIETMEP Tên giao dịchMEVN CO., LTD
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, Số 14/18 Võ Văn Dũng, Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Ô Chợ Dừa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, Số 14/18 Võ Văn Dũng, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ô Chợ Dừa hoặc Phường Đống Đa
Điện thoại0984602112 Người đại diện*** *** Phúc
Giấy phép số Ngày hoạt động01-11-2016
Ngành nghề chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Mã ngànhM7110

Từ khoá: 0107618977, MEVN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Ô Chợ Dừa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
3 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao C32300
4 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Sửa chữa thiết bị khác C33190
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện D3510
11 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống D35200
12 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
13 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
14 Thu gom rác thải không độc hại E38110
15 Thu gom rác thải độc hại E3812
16 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
17 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
18 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
28 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
29 Bán buôn gạo G46310
30 Bán buôn thực phẩm G4632
31 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
32 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
33 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
34 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
35 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
36 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
37 Bán buôn tổng hợp G46900
38 Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet G47910
39 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu G47990
40 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
41 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
42 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) M7110
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
45 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
46 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
47 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
50 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
51 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
52 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
53 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
54 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
55 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
57 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
58 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
59 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
60 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
61 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
62 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629