CÔNG TY CỔ PHẦN LÊ GIA VIỆT

LE GIA VIET., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN LÊ GIA VIỆT - LE GIA VIET., JSC có địa chỉ tại Tổ 2, Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tổ 2, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107621440. Người đại diện pháp luật: *** *** Vân.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn tổng hợp

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107621440 Ngày cấp03-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN LÊ GIA VIỆT Tên giao dịchLE GIA VIET., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 2, Xã Liên Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 2, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Liên Minh
Điện thoại0947157869 Người đại diện*** *** Vân
Giấy phép số Ngày hoạt động03-11-2016
Ngành nghề chính Bán buôn tổng hợp Mã ngànhG46900

Từ khoá: 0107621440, LE GIA VIET., JSC, Hà Nội, Xã Liên Minh, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Xã Thọ An

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
3 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
6 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Phá dỡ F43110
10 Chuẩn bị mặt bằng F43120
11 Lắp đặt hệ thống điện F43210
12 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
13 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
14 Bán mô tô, xe máy G4541
15 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy G45420
16 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy G4543
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn thực phẩm G4632
19 Bán buôn đồ uống G4633
20 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào G46340
21 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn tổng hợp (ngành chính) G46900
25 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
26 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
27 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
28 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
29 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
30 Vận tải hành khách đường sắt H49110
31 Vận tải hàng hóa đường sắt H49120
32 Vận tải bằng xe buýt H49200
33 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
34 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
35 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
36 Vận tải đường ống H49400
37 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
38 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
39 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
40 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa H5022
41 Bốc xếp hàng hóa H5224
42 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
44 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
45 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
46 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
47 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
48 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
49 Quảng cáo M73100
50 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh G47240
51 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
52 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
53 Trồng lúa A01110
54 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
55 Trồng cây mía A01140
56 Trồng cây lấy sợi A01160
57 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
58 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
59 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
60 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
61 Chăn nuôi trâu, bò A01410
62 Chăn nuôi dê, cừu A01440
63 Chăn nuôi lợn A01450
64 Chăn nuôi gia cầm A0146
65 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
66 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
67 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
68 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
69 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
70 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990