CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM PHÚC NGỌC KHANG
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM PHÚC NGỌC KHANG có địa chỉ tại Đội 5, thôn Trát Cầu, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Đội 5, thôn Trát Cầu, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107624836. Người đại diện pháp luật: *** *** Dân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn thực phẩm
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107624836 | Ngày cấp | 07-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM PHÚC NGỌC KHANG | Tên giao dịch | |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Đội 5, thôn Trát Cầu, Xã Thường Tín, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Đội 5, thôn Trát Cầu, Xã Tiền Phong, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Thường Tín |
| Điện thoại | 0902291788 | Người đại diện | *** *** Dân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 04-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn thực phẩm | Mã ngành | G4632 |
Từ khoá: 0107624836, Hà Nội, Xã Thường Tín, Hà Nội, Huyện Thường Tín, Xã Tiền Phong
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm (ngành chính) | G4632 |
| 3 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 6 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 7 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 8 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 9 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 10 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 12 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 13 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 14 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 15 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 16 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 17 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 18 | Sản xuất thảm, chăn đệm | C13230 |