CÔNG TY TNHH QTL VIỆT NAM

QTL VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH QTL VIỆT NAM - QTL VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 38 Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107626311. Người đại diện pháp luật: *** *** Linh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 2 tuần trước

Mã số thuế0107626311 Ngày cấp08-11-2016
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH QTL VIỆT NAM Tên giao dịchQTL VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 38 Chùa Hà, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 38 Chùa Hà, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại0968933911 Người đại diện*** *** Linh
Giấy phép số Ngày hoạt động07-11-2016
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0107626311, QTL VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
4 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
5 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
6 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
9 Sửa chữa thiết bị khác C33190
10 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
11 Xây dựng nhà các loại F41000
12 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
13 Xây dựng công trình công ích F42200
14 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
15 Phá dỡ F43110
16 Chuẩn bị mặt bằng F43120
17 Lắp đặt hệ thống điện F43210
18 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
19 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
20 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
21 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
22 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
23 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
24 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
27 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
31 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
33 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
34 Bán buôn tổng hợp G46900
35 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
36 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
37 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
38 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
39 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
40 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật M71200
41 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
42 Quảng cáo M73100
43 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
44 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
45 Cho thuê xe có động cơ N7710
46 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
47 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
48 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh G47530
49 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
50 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
51 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 Giáo dục nghề nghiệp P8532
54 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu P85590
55 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
56 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
57 Sản xuất giày dép C15200
58 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
59 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm N78100
60 Cung ứng lao động tạm thời N78200
61 Cung ứng và quản lý nguồn lao động N7830
62 Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn N80200
63 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
64 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
65 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300