CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP OHARA NHẬT BẢN
OHARA JP., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP OHARA NHẬT BẢN - OHARA JP., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 6, xóm Bơ, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107628453. Người đại diện pháp luật: *** *** Hùng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107628453 | Ngày cấp | 10-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP OHARA NHẬT BẢN | Tên giao dịch | OHARA JP., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 6, xóm Bơ, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt, Thành phố Hà Nội Xã Thanh Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 6, xóm Bơ, Xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Thanh Liệt |
| Điện thoại | 0974920798 | Người đại diện | *** *** Hùng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | Mã ngành | A01300 |
Từ khoá: 0107628453, OHARA JP., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Thanh Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 3 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 4 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 8 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 9 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 10 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 11 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 12 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 15 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 16 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (ngành chính) | A01300 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 21 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 22 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 23 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |