CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM PHƯƠNG
TBS NAM PHUONG
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM PHƯƠNG - TBS NAM PHUONG có địa chỉ tại Thôn Thụy Hà, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thụy Hà, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107628534. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107628534 | Ngày cấp | 11-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN NAM PHƯƠNG | Tên giao dịch | TBS NAM PHUONG |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Thụy Hà, Xã Phúc Thịnh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Thụy Hà, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 09-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107628534, TBS NAM PHUONG, Hà Nội, Xã Phúc Thịnh, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Xã Bắc Hồng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 3 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 6 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 7 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 8 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 11 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 12 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 13 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 14 | Sản xuất đường | C10720 |
| 15 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 16 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 17 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |