CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM HANA COSMETICS
VIETPERFECT CO., LTD
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM HANA COSMETICS - VIETPERFECT CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 19, ngõ 1 phố Tân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0107631054. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107631054 | Ngày cấp | 10-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM HANA COSMETICS | Tên giao dịch | VIETPERFECT CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 19, ngõ 1 phố Tân Mỹ, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Phường Mỹ Đình 1 được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 19, ngõ 1 phố Tân Mỹ, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Từ Liêm |
| Điện thoại | 0989250505 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Mã ngành | Q8610 |
Từ khoá: 0107631054, VIETPERFECT CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mỹ Đình 1
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 2 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 3 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 4 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 5 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 6 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 7 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 9 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 10 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 11 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 12 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (ngành chính) | Q8610 |
| 13 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 14 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |