CÔNG TY TNHH CROSSEA
CROSSEA
CÔNG TY TNHH CROSSEA - CROSSEA có địa chỉ tại Số 77 E8, ngách 3/4 đường Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 77 E8, ngách 3/4 đường Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107631569. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107631569 | Ngày cấp | 11-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CROSSEA | Tên giao dịch | CROSSEA |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 77 E8, ngách 3/4 đường Hoàng Đạo Thành, Phường Khương Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 77 E8, ngách 3/4 đường Hoàng Đạo Thành, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình |
| Điện thoại | 0466727788 | Người đại diện | *** *** Xuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | Mã ngành | G4530 |
Từ khoá: 0107631569, CROSSEA, Hà Nội, Phường Khương Đình, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Kim Giang
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 3 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 5 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (ngành chính) | G4530 |
| 6 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 8 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 9 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 10 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 11 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 12 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 13 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 14 | Trồng cây mía | A01140 |
| 15 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 16 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 17 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 18 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 19 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 20 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 21 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 22 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 23 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 24 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 26 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 27 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 28 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 29 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 30 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |