CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN THẨM MỸ ĐÔNG Á
DONG A BEAUTY., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN THẨM MỸ ĐÔNG Á - DONG A BEAUTY., JSC có địa chỉ tại Số 75 Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 75 Bà Triệu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107631657. Người đại diện pháp luật: *** *** Jin.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động tư vấn quản lý
Cập nhật: 54 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107631657 | Ngày cấp | 14-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆN THẨM MỸ ĐÔNG Á | Tên giao dịch | DONG A BEAUTY., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 75 Bà Triệu, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 75 Bà Triệu, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | 0473029888 | Người đại diện | *** *** Jin |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động tư vấn quản lý | Mã ngành | M70200 |
Từ khoá: 0107631657, DONG A BEAUTY., JSC, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 2 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Hoạt động tư vấn quản lý (ngành chính) | M70200 |
| 6 | Quảng cáo | M73100 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 10 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 11 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Q8610 |
| 12 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |
| 13 | Hoạt động y tế dự phòng | Q86910 |
| 14 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng | Q86920 |
| 15 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu | Q86990 |
| 16 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng | Q8710 |
| 17 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc | Q8730 |
| 18 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật | Q8810 |
| 19 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác | Q88900 |
| 20 | Hoạt động của các hiệp hội kinh doanh và nghiệp chủ | S94110 |
| 21 | Hoạt động của các hội nghề nghiệp | S94120 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |