CÔNG TY TNHH VITRAC ĐÔ THÀNH
VITRAC DOTHANH
CÔNG TY TNHH VITRAC ĐÔ THÀNH - VITRAC DOTHANH có địa chỉ tại Lô 01 - KCN Quang Minh - Cao tốc Thăng Long - Nội Bài, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô 01 - KCN Quang Minh - Cao tốc Thăng Long - Nội Bài, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107631921. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Cập nhật: 2 tuần trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107631921 | Ngày cấp | 11-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH VITRAC ĐÔ THÀNH | Tên giao dịch | VITRAC DOTHANH |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động vĩnh viễn |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô 01 - KCN Quang Minh - Cao tốc Thăng Long - Nội Bài, Xã Quang Minh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô 01 - KCN Quang Minh - Cao tốc Thăng Long - Nội Bài, Thị trấn Quang Minh, Huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Quang Minh |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | Mã ngành | B0810 |
Từ khoá: 0107631921, VITRAC DOTHANH, Hà Nội, Xã Quang Minh, Hà Nội, Huyện Mê Linh, Thị trấn Quang Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá | C23960 |
| 2 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 3 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 4 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 5 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống | D35200 |
| 6 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 7 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 8 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 9 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 10 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 13 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 14 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 18 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 19 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 20 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 22 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 23 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 25 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 28 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (ngành chính) | B0810 |
| 29 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |