CÔNG TY TNHH HAWEE LÂM NGHIỆP
HAWEE FORESTRY CO., LTD
CÔNG TY TNHH HAWEE LÂM NGHIỆP - HAWEE FORESTRY CO., LTD có địa chỉ tại Lô D2, khu đấu giá quyền sử dụng đất Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô D2, khu đấu giá quyền sử dụng đất Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107633252. Người đại diện pháp luật: *** *** Duân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Cập nhật: 56 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107633252 | Ngày cấp | 14-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH HAWEE LÂM NGHIỆP | Tên giao dịch | HAWEE FORESTRY CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô D2, khu đấu giá quyền sử dụng đất Vạn Phúc, Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô D2, khu đấu giá quyền sử dụng đất Vạn Phúc, Phường Vạn Phúc, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hà Đông |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Duân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | Mã ngành | A01610 |
Từ khoá: 0107633252, HAWEE FORESTRY CO., LTD, Hà Nội, Phường Hà Đông, Hà Nội, Quận Hà Đông, Phường Vạn Phúc
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 4 | Trồng cây hàng năm khác | A01190 |
| 5 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 6 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 7 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 8 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 9 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 10 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt (ngành chính) | A01610 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 14 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 15 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 17 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 18 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 19 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 20 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |