CÔNG TY TNHH GÀ MÍA ĐƯỜNG LÂM
GA MIA DUONG LAM CO., LTD
CÔNG TY TNHH GÀ MÍA ĐƯỜNG LÂM - GA MIA DUONG LAM CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Mộng Phụ, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Mộng Phụ, Xã Đường Lâm, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0107633527. Người đại diện pháp luật: *** *** Ánh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0107633527 | Ngày cấp | 14-11-2016 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH GÀ MÍA ĐƯỜNG LÂM | Tên giao dịch | GA MIA DUONG LAM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Thôn Mộng Phụ, Phường Sơn Tây, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Thôn Mộng Phụ, Xã Đường Lâm, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Sơn Tây |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Ánh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-11-2016 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | Mã ngành | G4620 |
Từ khoá: 0107633527, GA MIA DUONG LAM CO., LTD, Hà Nội, Phường Sơn Tây, Hà Nội, Thị xã Sơn Tây, Xã Đường Lâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống (ngành chính) | G4620 |
| 6 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 11 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 12 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 13 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 14 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 15 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 16 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 17 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 18 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 19 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 23 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 25 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |